bôn tẩu

verb
  1. To travel the length and width of (on business)
    • bôn tẩu hết trong Nam ngoài Bắc
      to travel all over the South and the North (on business)
    • những năm bôn tẩunước ngoài
      the years of wide travelling abroad
bôn tẩu
Suốt thời trẻ, anh bôn tẩu khắp các tỉnh thành để gây dựng sự nghiệp.